拜年
[bài nián] [拜 年]
đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
在新年期间向人祝贺新年
春节期间,大家纷纷互相拜年。
chūn jié qī jiān, dà jiā fēn fēn hù xiāng bài nián.Trong dịp Tết, mọi người lần lượt chúc Tết lẫn nhau.
正月初一那天,大家互相拜年。
zhèng yuè chū yī nà tiān, dà jiā hù xiāng bài nián.Vào ngày mùng một tháng giêng, mọi người chúc Tết lẫn nhau.
过年的时候,大家互相串门拜年。
guò nián de shí hòu, dà jiā hù xiāng chuàn mén bài nián.Vào dịp Tết, mọi người sang nhà nhau ghé thăm chúc Tết.
农历正月初一大家互相拜年。
nóng lì zhèng yuè chū yī dà jiā hù xiāng bài nián.Mùng một Tết âm lịch mọi người chúc tết lẫn nhau.