崇
[chóng]
cao; sùng kính; vĩ đại
确实如此,王老师。这一趋势在年轻求职者当中,似乎越来越受推崇了。
què shí rú cǐ, wáng lǎo shī. zhè yì qū shì zài nián qīng qiú zhí zhě dāng zhōng, sì hū yuè lái yuè shòu tuī chóng le.Đúng là như vậy, Thầy Vương. Xu hướng này dường như ngày càng được đánh giá cao trong giới ứng viên trẻ tuổi.
Trong bài: Bàn về một xu hướng đang nổi lên孩子们都崇拜那位英勇的警察。
hái zi men dōu chóng bài nà wèi yīng yǒng de jǐng chá.Các em đều ngưỡng mộ viên cảnh sát anh dũng đó.
你的立足点很崇高,但要是没有药企的巨额投入,最初的救命药物又从何而来呢?
nǐ de lì zú diǎn hěn chóng gāo, dàn yào shi méi yǒu yào qǐ de jù é tóu rù, zuì chū de jiù mìng yào wù yòu cóng hé ér lái ne?Lập trường của em rất cao đẹp, nhưng nếu không có các hãng dược đổ vốn khổng lồ thì thuốc cứu mạng ban đầu từ đâu ra?
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế