风尚【風尚】
[fēng shàng] [风 尚]
phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
一定时期内流行的风俗或风气
低碳出行已成为当今社会的一种新风尚。
dī tàn chū xíng yǐ chéng wéi dāng jīn shè huì de yì zhǒng xīn fēng shàng.Di chuyển ít carbon đã trở thành một phong tục mới của xã hội hiện nay.
决不能让不良风气败坏了社会的道德风尚。
jué bù néng ràng bù liáng fēng qì bài huài le shè huì de dào dé fēng shàng.Tuyệt đối không thể để thói xấu làm tha hóa thuần phong mỹ tục xã hội.
社会主义核心价值观引导着现代公民树立良好的道德风尚。
shè huì zhǔ yì hé xīn jià zhí guān yǐn dǎo zhe xiàn dài gōng mín shù lì liáng hǎo de dào dé fēng shàng.Các giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội định hướng công dân hiện đại xây dựng chuẩn mực đạo đức tốt đẹp.