风气【風氣】
[fēng qì] [风 气]
tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến
社会或团体中普遍流行的爱好习惯
学校大力提倡诚信,逐渐形成了良好的学习风气。
xué xiào dà lì tí chàng chéng xìn, zhú jiàn xíng chéng le liáng hǎo de xué xí fēng qì.Nhà trường tích cực đề cao sự trung thực, dần dần hình thành bầu không khí học tập tốt đẹp.
嗯,我也听说了,这种学术不端行为确实对科研风气影响极坏。
èn, wǒ yě tīng shuō le, zhè zhǒng xué shù bù duān xíng wéi què shí duì kē yán fēng qì yǐng xiǎng jí huài.Dạ, em cũng nghe nói rồi, hành vi gian lận học thuật này thật sự ảnh hưởng rất xấu đến bầu không khí nghiên cứu.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật这种彼此标榜的风气不可取。
zhè zhǒng bǐ cǐ biāo bǎng de fēng qì bù kě qǔ.Phong khí tung hô lẫn nhau như vậy là không nên.
对啊,光靠企业自律远远不够,我们必须遏制过度加班的不良风气。
duì a, guāng kào qǐ yè zì lǜ yuǎn yuǎn bú gòu, wǒ men bì xū è zhì guò dù jiā bān de bù liáng fēng qì.Đúng thế, chỉ trông chờ doanh nghiệp tự giác là không đủ, chúng ta phải ngăn chặn thói quen làm thêm giờ quá độ xấu xí này.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở