尊尚[zūn shàng] [尊 尚]Lưu từKháccoi trọng; tôn vinh như một hình mẫuChữ trong từ尊zūnbề trên尚shàngvẫnTừ cùng chữ:高尚gāo shàngHSK 4cao quý尊敬zūn jìngHSK 5tôn trọng尊重zūn zhòngHSK 5tôn trọng和尚hé shangHSK 7nhà sư Phật giáo崇尚chóng shàngHSK 7coi là hình mẫu风尚fēng shàngHSK 7phong tục hiện tại时尚shí shàngHSK 8thời trang尊严zūn yánHSK 9phẩm giá尊贵zūn guìHSK 9đáng kínhTừ cận nghĩa:重zhòngHSK 1nặng重视zhòng shìHSK 2coi trọng一回事yī huí shìHSK 9một và cùng một (việc)器重qì zhòngcoi trọng