一回事
[yī huí shì] [一 回 事]
một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
同一件事或同样的情况。
理论知识理解是一回事,能否在实践中熟练运用又是另一回事。
lǐ lùn zhī shi lǐ jiě shì yì huí shì, néng fǒu zài shí jiàn zhōng shú liàn yùn yòng yòu shì lìng yì huí shì.Hiểu kiến thức lý thuyết là một chuyện, liệu có vận dụng thành thạo trong thực tiễn hay không lại là chuyện khác.
coi trọng; để tâm (thường dùng dạng 当一回事)
当作重要的事情对待。
别人给他的忠告,他从来不当一回事。
bié rén gěi tā de zhōng gào, tā cóng lái bù dāng yì huí shì.Lời khuyên người khác dành cho anh ta, anh ta chẳng bao giờ để tâm.