既【旣】
[jì]
đã; kể từ; cả... (và...)
连词,表示并列或由于某种情况。
这个苹果既甜又新鲜。
zhè ge píng guǒ jì tián yòu xīn xiān.Quả táo này vừa ngọt vừa tươi.
đã; vốn đã
表示动作已经完成。
事情既已过去,就别提了。
shì qíng jì yǐ guò qù, jiù bié tí le.Chuyện đã qua rồi thì đừng nhắc lại nữa.
对呀,骑自行车既健康又环保。
duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường既然你决定了,那我就支持你。
jì rán nǐ jué dìng le, nà wǒ jiù zhī chí nǐ.Đã là bạn đã quyết định rồi, thì tôi sẽ ủng hộ bạn.
既然大家都同意,就这么定了。
jì rán dà jiā dōu tóng yì, jiù zhè me dìng le.Đã mọi người đều đồng ý thì thế là quyết định rồi nhé.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…