既是
[jì shì] [既 THỊ]
vừa là ...(và...); vì; khi
太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại他既是这部话剧的导演,也是核心编剧。
tā jì shì zhè bù huà jù de dǎo yǎn, yě shì hé xīn biān jù.Anh ấy vừa là đạo diễn của vở kịch nói này, vừa là biên kịch chính.