既定
[jì dìng] [既 定]
đã cố định; đặt ra; thiết lập
对,评审人带着既定印象审稿,隐名就成了自欺欺人。
duì, píng shěn rén dài zhe jì dìng yìn xiàng shěn gǎo, yǐn míng jiù chéng le zì qī qī rén.Đúng, người bình duyệt mang theo ấn tượng định sẵn để duyệt bài, thì ẩn tên liền trở thành tự lừa mình dối người.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必施工队伍绝不能延误既定的工程进度。
shī gōng duì wu jué bù néng yán wù jì dìng de gōng chéng jìn dù.Đội thi công tuyệt đối không được làm chậm trễ tiến độ công trình đã định.
没问题,大家按既定方案迅速落实,随时同步最新进展。
méi wèn tí, dà jiā àn jì dìng fāng àn xùn sù luò shí, suí shí tóng bù zuì xīn jìn zhǎn.Không vấn đề, mọi người triển khai nhanh theo phương án đã định, liên tục cập nhật tiến độ mới nhất bất cứ lúc nào.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông