既然
[jì rán] [既 然]
vì; khi; đã là
表示对既成事实的承认,常与“就”连用
既然你累了,就休息吧。
jì rán nǐ lèi le, jiù xiū xi ba.Nếu bạn đã mệt rồi thì nghỉ ngơi đi.
既然大家都同意,就这么定了。
jì rán dà jiā dōu tóng yì, jiù zhè me dìng le.Đã mọi người đều đồng ý thì thế là quyết định rồi nhé.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…既然是我提议的,就我来负责。
jì rán shì wǒ tí yì de, jiù wǒ lái fù zé.Đã là mình đề xuất thì để mình phụ trách.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…既然已经答应,就绝不能爽信。
jì rán yǐ jīng dā ying, jiù jué bù néng shuǎng xìn.Đã đồng ý rồi thì tuyệt đối không được thất hứa.