既得
[jì dé] [既 得]
được trao cho; đã đạt được; trao quyền
改革总要触动既得利益,政策过渡阶段的社会心理震荡正是我们必须审慎评估的。
gǎi gé zǒng yào chù dòng jì de lì yì, zhèng cè guò dù jiē duàn de shè huì xīn lǐ zhèn dàng zhèng shì wǒ men bì xū shěn shèn píng gū de.Cải cách luôn phải đụng chạm đến lợi ích hiện có, sự chấn động tâm lý xã hội trong giai đoạn chuyển tiếp chính sách chính là điều chúng ta phải đánh giá cẩn trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免她用很委婉的语气表达了拒绝,既得体又没伤面子。
tā yòng hěn wěi wǎn de yǔ qì biǎo dá le jù jué, jì dé tǐ yòu méi shāng miàn zi.Cô ấy dùng giọng điệu rất khéo léo để từ chối, vừa khéo xử lại không làm mất lòng ai.
她的穿着打扮既得体又有品位,给人一种优雅大方的感觉。
tā de chuān zhe dǎ bàn jì dé tǐ yòu yǒu pǐn wèi, gěi rén yì zhǒng yōu yǎ dà fāng de gǎn jué.Cách ăn mặc của cô ấy vừa đúng mực lại vừa có gu, tạo cho người khác cảm giác thanh lịch trang nhã.