未经【未經】
[wèi jīng] [未 经]
chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)
没有经过;不曾经历
未经允许,任何人不得擅自进入这个实验室。
wèi jīng yǔn xǔ, rèn hé rén bù de shàn zì jìn rù zhè ge shí yàn shì.Chưa được sự cho phép, không ai được tự ý vào phòng thí nghiệm này.
用户的脑电波原始数据被未经授权的第三方获取了。
yòng hù de nǎo diàn bō yuán shǐ shù jù bèi wèi jīng shòu quán de dì sān fāng huò qǔ le.Dữ liệu sóng não gốc của người dùng đã bị bên thứ ba chưa được cấp phép thu thập.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免我们不要轻信未经核实的传闻。
wǒ men bú yào qīng xìn wèi jīng hé shí de chuán wén.Chúng ta không nên nhẹ tin những tin đồn chưa được xác minh.
未经核实直接采用,极易引发虚假引用的学术不端争议。
wèi jīng hé shí zhí jiē cǎi yòng, jí yì yǐn fā xū jiǎ yǐn yòng de xué shù bù duān zhēng yì.Chưa qua kiểm chứng mà trực tiếp sử dụng rất dễ gây tranh cãi về hành vi gian lận học thuật do trích dẫn sai.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句