勿
[wù]
đừng
表示禁止或劝阻,相当于不要。
非工作人员请勿入内,以免影响实验的正常进行。
fēi gōng zuò rén yuán qǐng wù rù nèi, yǐ miǎn yǐng xiǎng shí yàn de zhèng cháng jìn xíng.Người không có phận sự xin đừng vào, tránh làm ảnh hưởng đến tiến trình bình thường của buổi thí nghiệm.
对,把这点坚持下去,切勿为眼前利益丢了信誉。
duì, bǎ zhè diǎn jiān chí xià qù, qiè wù wèi yǎn qián lì yì diū le xìn yù.Đúng, hãy kiên trì điều này, tuyệt đối đừng vì lợi ích trước mắt mà đánh mất uy tín.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底请勿低估我们的实力,国家级新馆已通过严格验收,软硬件皆达国际顶尖标准。
qǐng wù dī gū wǒ men de shí lì, guó jiā jí xīn guǎn yǐ tōng guò yán gé yàn shōu, ruǎn yìng jiàn jiē dá guó jì dǐng jiān biāo zhǔn.Xin đừng đánh giá thấp năng lực chúng tôi, bảo tàng mới cấp quốc gia đã nghiệm thu nghiêm ngặt, phần mềm lẫn phần cứng đều đạt chuẩn hàng đầu quốc tế.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa请勿从高处向窗外随意投掷杂物。
qǐng wù cóng gāo chù xiàng chuāng wài suí yì tóu zhì zá wù.Xin đừng tùy tiện ném đồ vật linh tinh từ trên cao ra ngoài cửa sổ.