切勿
[qiè wù] [切 勿]
tuyệt đối không
对,把这点坚持下去,切勿为眼前利益丢了信誉。
duì, bǎ zhè diǎn jiān chí xià qù, qiè wù wèi yǎn qián lì yì diū le xìn yù.Đúng, hãy kiên trì điều này, tuyệt đối đừng vì lợi ích trước mắt mà đánh mất uy tín.
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底胜不骄败不馁,切勿半途而废。
shèng bù jiāo bài bù něi, qiè wù bàn tú ér fèi.Thắng không kiêu bại không nản, tuyệt đối đừng bỏ cuộc giữa chừng.
我们在此埋伏已久,切勿暴露目标。
wǒ men zài cǐ mái fú yǐ jiǔ, qiè wù bào lù mù biāo.Chúng ta đã phục kích ở đây lâu rồi, tuyệt đối không được để lộ mục tiêu.