宁左勿右[nìng zuǒ wù yòu] [宁 左 勿 右]Lưu từKhác(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)Chữ trong từ宁nìngthà hơn左zuǒtrái勿wùđừng右yòu(hình thức kết hợp) bên phảiTừ cùng chữ:左右zuǒ yòuHSK 3trái phải宁静níng jìngHSK 4yên tĩnh宁肯nìng kěnHSK 6thà rằng...宁可nìng kěHSK 8tốt hơn nên宁愿nìng yuànHSK 8thà ... hơn ...