甩
[shuǎi]
1.ném; vung; lúc lắc
挥动;甩开;抛在后面
他生气地甩开对方的手,转身离开了会议室。
tā shēng qì dì shuǎi kāi duì fāng de shǒu, zhuǎn shēn lí kāi le huì yì shì.Anh ấy tức giận hất tay đối phương ra, quay người rời khỏi phòng họp.
2.bỏ rơi, đá (người yêu)
抛弃恋人
他被交往三年的女朋友甩了。
tā bèi jiāo wǎng sān nián de nǚ péng yǒu shuǎi le.Anh ấy bị cô bạn gái quen 3 năm đá.
很多人确实这样误解,但老子所谓的无为,从来不是甩手不管或消极怠工。
hěn duō rén què shí zhè yàng wù jiě, dàn lǎo zǐ suǒ wèi de wú wéi, cóng lái bù shì shuǎi shǒu bù guǎn huò xiāo jí dài gōng.Nhiều người quả thực hiểu lầm như vậy, nhưng cái gọi là 'vô vi' của Lão Tử chưa bao giờ là buông xuôi mặc kệ hay làm việc thụ động trốn tránh.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗我们终于甩掉了身后的尾巴。
wǒ men zhōng yú shuǎi diào le shēn hòu de wěi ba.Chúng tôi cuối cùng đã cắt đuôi được kẻ theo dõi phía sau.