甩卖[shuǎi mài] [甩 卖]Lưu từKhácgiảm giá hàng hóa; bán rẻChữ trong từ甩shuǎiném卖màibánTừ ghép:清仓大甩卖qīng cāng dà shuǎi màibán xả khoTừ cùng chữ:外卖wài màiHSK 2(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà买卖mǎi màiHSK 5mua bán倒卖dǎo màiHSK 7bán lại kiếm lời出卖chū màiHSK 7rao bán贩卖fàn màiHSK 7bán拍卖pāi màiHSK 8bán đấu giáVí dụ trong bài học这批水果保质期短,商家只能亏本甩卖。zhè pī shuǐ guǒ bǎo zhì qī duǎn, shāng jiā zhǐ néng kuī běn shuǎi mài.Lô trái cây này hạn ngắn, người bán đành chấp nhận bán tháo chịu lỗ.