甩干[shuǎi gān] [甩 干]Lưu từKhácloại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khôChữ trong từ甩shuǎiném干gānsuôngTừ ghép:沙拉甩干器shā lā shuǎi gān qìdụng cụ quay ráo nước sa látTừ cùng chữ:能干néng gànHSK 4có năng lực饼干bǐng gānHSK 5bánh quy才干cái gànHSK 6khả năng烘干hōng gānHSK 7sấy khô bằng lò骨干gǔ gànHSK 7đoạn giữa của xương dài若干ruò gānHSK 8một số lượng hoặc con số nhất định说干就干shuō gàn jiù gànHSK 9làm ngay không chần chừVí dụ trong bài học小狗摇着尾巴,甩干身上的水。xiǎo gǒu yáo zhe wěi ba, shuǎi gān shēn shàng de shuǐ.Chú chó nhỏ vẫy đuôi, giũ nước trên người cho khô.