甩手
[shuǎi shǒu] [甩 手]
vung tay; rửa tay gác kiếm
很多人确实这样误解,但老子所谓的无为,从来不是甩手不管或消极怠工。
hěn duō rén què shí zhè yàng wù jiě, dàn lǎo zǐ suǒ wèi de wú wéi, cóng lái bù shì shuǎi shǒu bù guǎn huò xiāo jí dài gōng.Nhiều người quả thực hiểu lầm như vậy, nhưng cái gọi là 'vô vi' của Lão Tử chưa bao giờ là buông xuôi mặc kệ hay làm việc thụ động trốn tránh.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗