西域
[xī yù] [西 域]
Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉门关 (yù mén guān))
王老师,刚才报告里展示的西域出土文物,数量实在太惊人了。
wáng lǎo shī, gāng cái bào gào lǐ zhǎn shì de xī yù chū tǔ wén wù, shù liàng shí zài tài jīng rén le.Thầy Vương, các hiện vật khai quật ở Tây Vực trình bày trong báo cáo vừa rồi có số lượng thực sự quá kinh ngạc.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止