食言[shí yán] [食 言]Lưu từKhácthất hứaChữ trong từ食shíăn言yántừTừ ghép:食言而肥shí yán ér féinghĩa đen: mập lên vì nuốt lời (thành ngữ)Từ cùng chữ:语言yǔ yánHSK 2ngôn ngữ食物shí wùHSK 2thực phẩm发言fā yánHSK 3phát biểu食品shí pǐnHSK 3thực phẩm食堂shí tángHSK 4phòng ăn传言chuán yánHSK 6tin đồn序言xù yánHSK 6lời tựa留言liú yánHSK 6để lại lời nhắn食欲shí yùHSK 6sự thèm ănXem thêm (3)Từ cận nghĩa:失信shī xìnthất hứa毁约huǐ yuēthất hứa破约pò yuēthất hứa