来信【來信】
[lái xìn] [来 信]
thư gửi đến; gửi thư cho chúng tôi
寄来或收到的信件。
我们非常重视每一位读者的来信。
wǒ men fēi cháng zhòng shì měi yí wèi dú zhě de lái xìn.Chúng tôi rất coi trọng thư gửi đến của mỗi độc giả.
gửi thư đến
寄信过来。
如果有任何问题,欢迎随时来信咨询。
rú guǒ yǒu rèn hé wèn tí, huān yíng suí shí lái xìn zī xún.Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, hoan nghênh gửi thư đến để được tư vấn bất cứ lúc nào.
读完母亲的来信,她忍不住流泪了。
dú wán mǔ qīn de lái xìn, tā rěn bú zhù liú lèi le.Đọc xong lá thư của mẹ, cô ấy không kìm được rơi nước mắt.