核准
[hé zhǔn] [核 准]
ủy quyền; điều tra rồi phê chuẩn
建议推行定期的短会复盘机制,当面核准分工并协同推进进度。
jiàn yì tuī xíng dìng qī de duǎn huì fù pán jī zhì, dāng miàn hé zhǔn fēn gōng bìng xié tóng tuī jìn jìn dù.Em đề xuất triển khai cơ chế họp ngắn rút kinh nghiệm định kỳ, trực tiếp thẩm định phân công và phối hợp thúc đẩy tiến độ.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底