威慑【威懾】
[wēi shè] [威 慑]
răn đe
用威势使人震慑恐惧。
展示军事力量旨在威慑潜在的敌人。
zhǎn shì jūn shì lì liàng zhǐ zài wēi shè qián zài de dí rén.Việc phô trương lực lượng quân sự nhằm răn đe kẻ thù tiềm tàng.
这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。
zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…