慑
[shè]
sợ; hãi sợ; sợ hãi
这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。
zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…展示军事力量旨在威慑潜在的敌人。
zhǎn shì jūn shì lì liàng zhǐ zài wēi shè qián zài de dí rén.Việc phô trương lực lượng quân sự nhằm răn đe kẻ thù tiềm tàng.
而且,草案对侵害隐私权的惩罚性赔偿规定偏软,起不到实质性的震慑作用。
ér qiě, cǎo àn duì qīn hài yǐn sī quán de chéng fá xìng péi cháng guī dìng piān ruǎn, qǐ bú dào shí zhì xìng de zhèn shè zuò yòng.Hơn nữa, dự thảo quy định bồi thường mang tính trừng phạt đối với hành vi xâm phạm quyền riêng tư còn quá nhẹ, không tạo được răn đe thực chất.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu