威胁【威脅】
[wēi xié] [威 胁]
đe dọa; uy hiếp
用威力逼迫或使产生危险。
日益严重的环境污染直接威胁到了居民的身体健康。
rì yì yán zhòng de huán jìng wū rǎn zhí jiē wēi xié dào le jū mín de shēn tǐ jiàn kāng.Ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng đe dọa trực tiếp đến sức khỏe của cư dân.
mối đe dọa; sự uy hiếp
构成的危险隐患或形势。
气候变化已成为全人类面临的重大威胁。
qì hòu biàn huà yǐ chéng wéi quán rén lèi miàn lín de zhòng dà wēi xié.Biến đổi khí hậu đã trở thành một mối đe dọa lớn mà toàn nhân loại phải đối mặt.
这样下去,肯定会严重威胁全球宏观经济的稳定。
zhè yàng xià qù, kěn dìng huì yán zhòng wēi xié quán qiú hóng guān jīng jì de wěn dìng.Cứ tiếp tục như vậy, chắc chắn sẽ đe dọa nghiêm trọng sự ổn định của kinh tế vĩ mô toàn cầu.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻匪徒持枪闯进便利店威胁店员。
fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.
是啊,洞里萨湖水位急剧下降,严重威胁沿岸生态和民生。
shì a, dòng lǐ sà hú shuǐ wèi jí jù xià jiàng, yán zhòng wēi xié yán àn shēng tài hé mín shēng.Đúng vậy, mực nước hồ Tonle Sap giảm mạnh, đe dọa nghiêm trọng sinh thái và dân sinh ven bờ.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何