潜在威胁
[qián zài wēi xié] [潜 TẠI 威 胁]
mối đe dọa tiềm ẩn; mối nguy hiểm tiềm tàng
没错。欧美近来加快相关布局,正是为了提前防范量子霸权潜在威胁的降临。
méi cuò. ōu měi jìn lái jiā kuài xiāng guān bù jú, zhèng shì wèi le tí qián fáng fàn liàng zǐ bà quán qián zài wēi xié de jiàng lín.Chính xác ạ. Gần đây phương Tây đẩy nhanh bố trí liên quan chính là nhằm đón đầu ngăn ngừa mối đe dọa tiềm ẩn từ bá quyền lượng tử ập tới.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng这种病毒对公共卫生构成了潜在威胁。
zhè zhǒng bìng dú duì gōng gòng wèi shēng gòu chéng le qián zài wēi xié.Loại virus này tạo thành mối đe dọa tiềm ẩn đối với sức khỏe cộng đồng.