授权范围
[shòu quán fàn wéi] [授 权 范 围]
phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ
排他性许可方案可以考虑,但必须明确具体的授权范围与期限。
pái tā xìng xǔ kě fāng àn kě yǐ kǎo lǜ, dàn bì xū míng què jù tǐ de shòu quán fàn wéi yǔ qī xiàn.Phương án cấp phép độc quyền có thể xem xét, nhưng phải xác định rõ phạm vi và thời hạn cấp phép cụ thể.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…嗯,分期可行,但我方更看重市场排他性授权范围,必须涵盖整个亚太地区。
èn, fēn qī kě xíng, dàn wǒ fāng gèng kàn zhòng shì chǎng pái tā xìng shòu quán fàn wéi, bì xū hán gài zhěng gè yà tài dì qū.Ừm, trả góp khả thi đấy, nhưng bên tôi coi trọng phạm vi cấp quyền độc quyền thị trường hơn, nhất định phải bao gồm toàn bộ khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ这个嘛,若是缩小授权范围,那我方在技术转让费用的支付方式上就不能做让步了。
zhè ge ma, ruò shì suō xiǎo shòu quán fàn wéi, nà wǒ fāng zài jì shù zhuǎn ràng fèi yòng de zhī fù fāng shì shàng jiù bù néng zuò ràng bù le.Chuyện này à, nếu thu hẹp phạm vi ủy quyền, thì bên tôi không thể nhượng bộ về phương thức thanh toán phí chuyển giao công nghệ được nữa.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ