职权【職權】
[zhí quán] [职 权]
chức quyền; thẩm quyền
职务范围内的权力。
经理不得滥用职权干涉正常流程。
jīng lǐ bù de làn yòng zhí quán gān shè zhèng cháng liú chéng.Giám đốc không được lạm dụng thẩm quyền để can thiệp vào quy trình bình thường.
当然适用。在复杂的行政体系中,清晰厘定管理职权依然具有极强的现实意义。
dāng rán shì yòng. zài fù zá de xíng zhèng tǐ xì zhōng, qīng xī lí dìng guǎn lǐ zhí quán yī rán jù yǒu jí qiáng de xiàn shí yì yì.Đương nhiên áp dụng được. Trong hệ thống hành chính phức tạp, việc phân định rõ ràng thẩm quyền quản lý vẫn mang ý nghĩa thực tiễn rất lớn.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃公职人员绝不能利用职权受贿。
gōng zhí rén yuán jué bù néng lì yòng zhí quán shòu huì.Công chức tuyệt đối không được lợi dụng chức quyền để nhận hối lộ.