隐性【隱性】
[yǐn xìng] [隐 性]
ẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)
隐藏在内部不表现出的性质
我们在做预算时,往往忽略了一些隐性成本。
wǒ men zài zuò yù suàn shí, wǎng wǎng hū lüè le yì xiē yǐn xìng chéng běn.Khi lập ngân sách, chúng ta thường bỏ qua một số chi phí tiềm ẩn.
除了发电系统,我们应优先考虑优化供应链,减少隐性碳排放。
chú le fā diàn xì tǒng, wǒ men yìng yōu xiān kǎo lǜ yōu huà gōng yìng liàn, jiǎn shǎo yǐn xìng tàn pái fàng.Bên cạnh hệ thống phát điện, chúng ta nên ưu tiên xem xét tối ưu hóa chuỗi cung ứng, giảm phát thải carbon tiềm ẩn.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon高先生,关于这次农产品出口,我们希望能消除隐性绿色贸易壁垒。
gāo xiān shēng, guān yú zhè cì nóng chǎn pǐn chū kǒu, wǒ men xī wàng néng xiāo chú yǐn xìng lǜ sè mào yì bì lěi.Thưa ông Cao, về việc xuất khẩu nông sản lần này, chúng tôi hy vọng có thể xóa bỏ các rào cản thương mại xanh ẩn hình.
Trong bài: Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản不过,东南亚部分基建配套并不完善,盲目外迁反而可能推高隐性成本。
bú guò, dōng nán yà bù fen jī jiàn pèi tào bìng bù wán shàn, máng mù wài qiān fǎn ér kě néng tuī gāo yǐn xìng chéng běn.Thế nhưng, cơ sở hạ tầng bổ trợ ở một số nơi tại Đông Nam Á chưa hoàn thiện, chuyển dịch mù quáng ngược lại có thể đẩy cao chi phí ẩn.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng