阳性【陽性】
[yáng xìng] [阳 性]
dương tính; nam tính
医学检测显示有病原体,或语法中的阳性。
经过实验室检测,样本结果呈阳性反应。
jīng guò shí yàn shì jiǎn cè, yàng běn jié guǒ chéng yáng xìng fǎn yìng.Sau khi xét nghiệm trong phòng thí nghiệm, kết quả mẫu thử cho phản ứng dương tính.
(sinh học) ưa sáng
指植物需要充足阳光照射的特性。
大部分农作物都属于阳性植物。
dà bù fen nóng zuò wù dōu shǔ yú yáng xìng zhí wù.Đại bộ phận cây trồng nông nghiệp đều thuộc thực vật ưa sáng.
采用标准疗法做阳性对照,样本量必须扩大一倍才能显现差异。
cǎi yòng biāo zhǔn liáo fǎ zuò yáng xìng duì zhào, yàng běn liáng bì xū kuò dà yí bèi cái néng xiǎn xiàn chā yì.Áp dụng liệu pháp tiêu chuẩn làm đối chứng dương, cỡ mẫu bắt buộc phải mở rộng gấp đôi mới thể hiện rõ sự khác biệt.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于德语名词分为阳性、阴性和中性。
dé yǔ míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.Danh từ tiếng Đức được chia thành giống đực, giống cái và giống trung.