阴性【陰性】
[yīn xìng] [阴 性]
âm tính; nữ tính
医学检测正常,或语言学上的阴性范畴。
经过多次核酸复查,他的检测结果最终转为了阴性。
jīng guò duō cì hé suān fù chá, tā de jiǎn cè jié guǒ zuì zhōng zhuǎn wéi le yīn xìng.Sau nhiều lần xét nghiệm lại, kết quả của anh ấy cuối cùng đã chuyển sang âm tính.
(sinh học) ưa bóng, chịu bóng
指植物适宜在阴湿环境中生长的特性。
森林底层生长着很多阴性草本植物。
sēn lín dǐ céng shēng zhǎng zhe hěn duō yīn xìng cǎo běn zhí wù.Tầng dưới của rừng sinh trưởng rất nhiều thực vật thân thảo ưa bóng.
德语名词分为阳性、阴性和中性。
dé yǔ míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.Danh từ tiếng Đức được chia thành giống đực, giống cái và giống trung.
德语中的名词分为阳性、阴性和中性。
dé yǔ zhōng de míng cí fēn wéi yáng xìng, yīn xìng hé zhōng xìng.Danh từ trong tiếng Đức được chia thành giống đực (dương tính), giống cái và giống trung.