阴天
[yīn tiān] [阴 天]
ngày nhiều mây; trời u ám
天空多云、不见阳光的天气
今天是阴天。
jīn tiān shì yīn tiān.Hôm nay là ngày nhiều mây.
你看,它是说虽然阴天,但是不下雨。
nǐ kàn, tā shì shuō suī rán yīn tiān, dàn shì bú xià yǔ.Cậu nhìn xem, nó nói là tuy trời âm u, nhưng không mưa.
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到阴天拍照时需要注意调整光线。
yīn tiān pāi zhào shí xū yào zhù yì tiáo zhěng guāng xiàn.Khi chụp ảnh vào ngày trời râm cần chú ý điều chỉnh ánh sáng.