呈阳性
[chéng yáng xìng] [呈 阳 性]
cho kết quả dương tính
经过实验室检测,样本结果呈阳性反应。
jīng guò shí yàn shì jiǎn cè, yàng běn jié guǒ chéng yáng xìng fǎn yìng.Sau khi xét nghiệm trong phòng thí nghiệm, kết quả mẫu thử cho phản ứng dương tính.
那名运动员因兴奋剂检测呈阳性而被取消参赛资格。
nà míng yùn dòng yuán yīn xīng fèn jì jiǎn cè chéng yáng xìng ér bèi qǔ xiāo cān sài zī gé.Vận động viên đó đã bị tước quyền thi đấu do có kết quả xét nghiệm doping dương tính.