XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

隐形【隱形】

[yǐn xíng] [隐 形]

vô hình

隐藏形迹或不外露的

长期加班带来的隐形压力,正在损害许多年轻人的健康。

cháng qī jiā bān dài lái de yǐn xíng yā lì, zhèng zài sǔn hài xǔ duō nián qīng rén de jiàn kāng.

Áp lực vô hình do làm thêm giờ kéo dài đang hủy hoại sức khỏe của nhiều người trẻ.

tàng hình; áp tròng (kính)

隐没身形或不显露在外的

他戴上隐形眼镜后感觉视线清晰多了。

tā dài shàng yǐn xíng yǎn jìng hòu gǎn jué shì xiàn qīng xī duō le.

Sau khi đeo kính áp tròng, anh ấy cảm thấy tầm nhìn rõ ràng hơn nhiều.

大卫,你听说最近很流行的‘隐形辞职’吗?

dà wèi, nǐ tīng shuō zuì jìn hěn liú xíng de‘ yǐn xíng cí zhí’ ma?

Đại Vệ, cậu nghe nói về trào lưu 'nghỉ việc thầm lặng' đang thịnh hành gần đây chưa?

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

高血压被公认为危害人体健康的隐形杀手。

gāo xuè yā bèi gōng rèn wéi wēi hài rén tǐ jiàn kāng de yǐn xíng shā shǒu.

Cao huyết áp được công nhận là kẻ sát nhân vô hình gây hại cho sức khỏe con người.