地形
[dì xíng] [地 形]
địa hình; địa thế; địa mạo
地球表面高低起伏的各种形态
这座城市的地形多山。
zhè zuò chéng shì de dì xíng duō shān.Địa hình thành phố này nhiều núi.
他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。
tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不这座盆地的地形有利于聚集水汽。
zhè zuò pén dì de dì xíng yǒu lì yú jù jí shuǐ qì.Địa hình lòng chảo này thuận lợi cho việc tích tụ hơi nước.
先头部队正在前方侦察地形。
xiān tóu bù duì zhèng zài qián fāng zhēn chá dì xíng.Đơn vị tiền trạm đang trinh sát địa hình phía trước.