隐患【隱患】
[yǐn huàn] [隐 患]
mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa tiềm tàng
潜在的危险或祸害
企业必须定期排查安全隐患,防止发生重大事故。
qǐ yè bì xū dìng qī pái chá ān quán yǐn huàn, fáng zhǐ fā shēng zhòng dà shì gù.Doanh nghiệp phải định kỳ rà soát các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn để ngăn ngừa tai nạn nghiêm trọng.
那对学生会有什么潜在的健康隐患呢?
nà duì xué shēng huì yǒu shén me qián zài de jiàn kāng yǐn huàn ne?Vậy điều đó có thể gây ra những nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn nào cho học sinh?
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn及时发现隐患才能避免一场大灾。
jí shí fā xiàn yǐn huàn cái néng bì miǎn yì chǎng dà zāi.Kịp thời phát hiện hiểm họa mới có thể tránh được một tai họa lớn.
需要,这样值班老师才能评估其中的安全隐患。
xū yào, zhè yàng zhí bān lǎo shī cái néng píng gū qí zhōng de ān quán yǐn huàn.Cần, như vậy giáo viên trực mới đánh giá được các nguy cơ an toàn tiềm ẩn.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…