饭馆【飯館】
[fàn guǎn] [饭 馆]
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
卖饭菜、供人吃饭的店
这家饭馆的菜很好吃。
zhè jiā fàn guǎn de cài hěn hǎo chī.Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
家
附近有一家中国饭馆,很不错。
fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon这家饭馆的涮羊肉味道非常好。
zhè jiā fàn guǎn de shuàn yáng ròu wèi dào fēi cháng hǎo.Món thịt cừu nhúng lẩu của nhà hàng này vị rất ngon.
有的,酒店旁边就有一家饭馆。
yǒu de, jiǔ diàn páng biān jiù yǒu yì jiā fàn guǎn.Có ạ, ngay cạnh khách sạn có một quán ăn.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn