建筑物【建築物】
[jiàn zhù wù] [建 筑 物]
tòa nhà; công trình; kiến trúc
人工建造供居住或使用的房屋等设施。
地震发生后,当地许多建筑物受到不同程度的损坏。
dì zhèn fā shēng hòu, dāng dì xǔ duō jiàn zhù wù shòu dào bù tóng chéng dù de sǔn huài.Sau khi động đất xảy ra, nhiều công trình kiến trúc ở địa phương bị hư hại ở các mức độ khác nhau.
没错。建筑物密集加上人工排热过多,导致夏季气温居高不下。
méi cuò. jiàn zhù wù mì jí jiā shàng rén gōng pái rè guò duō, dǎo zhì xià jì qì wēn jū gāo bú xià.Đúng vậy. Mật độ kiến trúc dày đặc cộng thêm khí thải nhiệt nhân tạo quá mức khiến nhiệt độ mùa hè luôn ở mức cao.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị在这个古镇,历史悠久的建筑物随处可见。
zài zhè ge gǔ zhèn, lì shǐ yōu jiǔ de jiàn zhù wù suí chù kě jiàn.Ở trấn cổ này, các kiến trúc lâu đời có thể thấy ở khắp mọi nơi.