XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

懂

[dǒng]

hiểu; nhận thức

明白意思或了解事物

你懂了吗?

nǐ dǒng le ma?

Bạn hiểu chưa?

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

我刚开始学汉语,懂得还很浅。

wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.

Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.

我懂了:的名、地动、动得好。

wǒ dǒng le: de míng, dì dòng, dòng de hǎo.

Em hiểu rồi: 的 danh, 地 động, động 得 tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得