懂
[dǒng]
hiểu; nhận thức
明白意思或了解事物
你懂了吗?
nǐ dǒng le ma?Bạn hiểu chưa?
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得我刚开始学汉语,懂得还很浅。
wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.
我懂了:的名、地动、动得好。
wǒ dǒng le: de míng, dì dòng, dòng de hǎo.Em hiểu rồi: 的 danh, 地 động, động 得 tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得