易懂
[yì dǒng] [易 懂]
dễ hiểu
这个想法好,这样大家更容易懂,逻辑清晰多了。
zhè ge xiǎng fǎ hǎo, zhè yàng dà jiā gèng róng yì dǒng, luó jí qīng xī duō le.Ý này hay, như vậy mọi người dễ hiểu hơn, logic rõ ràng hơn nhiều.
Trong bài: Góp ý hoàn thiện bài thuyết trình công ty王老师善于把深奥的语法知识讲得通俗易懂。
wáng lǎo shī shàn yú bǎ shēn ào de yǔ fǎ zhī shi jiǎng de tōng sú yì dǒng.Thầy Vương rất giỏi giảng giải những kiến thức ngữ pháp sâu xa trở nên dễ hiểu.
比如把渡劫译成魔法升级,虽然读者容易懂,但道教内涵全没了。
bǐ rú bǎ dù jié yì chéng mó fǎ shēng jí, suī rán dú zhě róng yì dǒng, dàn dào jiào nèi hán quán méi le.Ví dụ dịch độ kiếp thành thăng cấp ma pháp, tuy độc giả dễ hiểu nhưng nội hàm Đạo giáo mất sạch.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng