XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

懂事

[dǒng shì] [懂 事]

hiểu chuyện; biết điều

懂得做人处事的道理,体贴人

这个孩子非常懂事,经常帮妈妈做家务。

zhè ge hái zi fēi cháng dǒng shì, jīng cháng bāng mā ma zuò jiā wù.

Đứa trẻ này rất ngoan ngoãn hiểu chuyện, thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà.

父母总在邻居面前夸孩子懂事。

fù mǔ zǒng zài lín jū miàn qián kuā hái zi dǒng shì.

Bố mẹ luôn khen con cái ngoan ngoãn hiểu chuyện trước mặt hàng xóm.

孩子还小不懂事,这也难怪他。

hái zi hái xiǎo bù dǒng shì, zhè yě nán guài tā.

Đứa bé còn nhỏ chưa hiểu chuyện, điều này cũng khó trách nó.

他虽然年纪小,但是很懂事。

tā suī rán nián jì xiǎo, dàn shì hěn dǒng shì.

Cậu ấy tuy còn nhỏ tuổi nhưng rất hiểu chuyện.