省事
[shěng shì] [省 事]
1.hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
懂事少让人操心
直接坐高铁比换乘方便又省事。
zhí jiē zuò gāo tiě bǐ huàn chéng fāng biàn yòu shěng shì.Đi tàu cao tốc trực tiếp tiện hơn và đỡ phiền phức hơn đổi chuyến.
2.đỡ tốn công; đỡ phiền phức; tiện lợi
减少繁琐的手续或工作量
用洗碗机洗碗既干净又省事。
yòng xǐ wǎn jī xǐ wǎn jì gān jìng yòu shěng shì.Dùng máy rửa bát vừa sạch vừa đỡ tốn công.
是我图省事,直接采用了工具自动生成的归纳段落。
shì wǒ tú shěng shì, zhí jiē cǎi yòng le gōng jù zì dòng shēng chéng de guī nà duàn luò.Là do em ham tiện, trực tiếp dùng đoạn tóm tắt do công cụ tự động tạo ra.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句对,特别是早晚高峰期,很多人图省事就直接混着扔了。
duì, tè bié shì zǎo wǎn gāo fēng qī, hěn duō rén tú shěng shì jiù zhí jiē hùn zhe rēng le.Đúng, đặc biệt là lúc cao điểm sáng tối, nhiều người ham tiện nên vứt lẫn lộn luôn.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…卖给普通回收站?那样虽然省事,但可能不符合法律规定。
mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn? nà yàng suī rán shěng shì, dàn kě néng bù fú hé fǎ lǜ guī dìng.Bán cho điểm thu mua thông thường sao? Làm vậy tuy tiết kiệm thời gian, nhưng e rằng không đúng quy định pháp luật.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……