听懂
[tīng dǒng] [THÍNH 懂]
hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
我听懂了!我找到正确答案了!
wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到小张很聪明,一听就听懂了。
xiǎo zhāng hěn cōng ming, yì tīng jiù tīng dǒng le.Tiểu Trương rất thông minh, vừa nghe đã hiểu ngay.
对,盐放少一点儿。听懂了吗?
duì, yán fàng shǎo yì diǎn r. tīng dǒng le ma?Đúng rồi, cho ít muối một chút. Cháu nghe hiểu chưa?
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到