听从【聽從】
[tīng cóng] [THÍNH 从]
nghe theo; tuân theo; lắng nghe
接受并服从指示或劝告。
作为团队核心成员,他始终听从项目总监的统筹安排。
zuò wéi tuán duì hé xīn chéng yuán, tā shǐ zhōng tīng cóng xiàng mù zǒng jiān de tǒng chóu ān pái.Là thành viên nòng cốt của nhóm, anh ấy luôn nghe theo sự sắp xếp điều phối của giám đốc dự án.
听从长辈的吩咐是基本的礼貌。
tīng cóng zhǎng bèi de fēn fù shì jī běn de lǐ mào.Nghe theo lời dặn của người lớn tuổi là phép lịch sự cơ bản.
他后悔没有听从医生的建议。
tā hòu huǐ méi yǒu tīng cóng yī shēng de jiàn yì.Anh ấy hối hận vì đã không nghe theo lời khuyên của bác sĩ.
我们应该听从医生的指示,按时吃药。
wǒ men yīng gāi tīng cóng yī shēng de zhǐ shì, àn shí chī yào.Chúng ta nên nghe theo chỉ dẫn của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ.