酱【醬】
[jiàng]
tương; nước sốt; xốt
浓稠的调味品或糊状食品。
这道菜需要加入一些特制的牛肉酱。
zhè dào cài xū yào jiā rù yì xiē tè zhì de niú ròu jiàng.Món ăn này cần cho thêm một ít sốt thịt bò đặc chế.
màu nâu sẫm; màu cánh gián
像酱一样的暗红黄色。
他的脸冻成了酱紫色。
tā de liǎn dòng chéng le jiàng zǐ sè.Mặt anh ấy bị cóng thành màu tím tái sẫm.
对,不过你可以少放一点麻婆豆腐酱。
duì, bú guò nǐ kě yǐ shǎo fàng yì diǎn má pó dòu fu jiàng.Đúng vậy, nhưng cậu có thể cho ít sốt đậu phụ Ma Bà một chút.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V别忘了加一点儿甜的酱。
bié wàng le jiā yì diǎn r tián de jiàng.Đừng quên thêm một chút nước sốt ngọt.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来你看,调料架上就有现成的麻婆豆腐酱。
nǐ kàn, tiáo liào jià shàng jiù yǒu xiàn chéng de má pó dòu fu jiàng.Cậu nhìn xem, trên kệ gia vị có sẵn sốt đậu phụ Ma Bà kìa.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V