摊位
[tān wèi] [摊 位]
gian hàng của người bán
确实,原本承诺保留的公共空间现在基本都被商业摊位占满了。
què shí, yuán běn chéng nuò bǎo liú de gōng gòng kōng jiān xiàn zài jī běn dōu bèi shāng yè tān wèi zhàn mǎn le.Đúng thật, không gian công cộng vốn cam kết giữ lại hiện giờ cơ bản đều bị sạp hàng thương mại chiếm kín.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每狂风掀起了路边摊位的塑料雨棚。
kuáng fēng xiān qǐ le lù biān tān wèi de sù liào yǔ péng.Gió lớn đã hất tung mái bạt nhựa của các quầy hàng ven đường.
青岛海岸边有非常多卖海鲜的摊位。
qīng dǎo hǎi àn biān yǒu fēi cháng duō mài hǎi xiān de tān wèi.Ven biển Thanh Đảo có rất nhiều gian hàng bán hải sản.