平摊
[píng tān] [平 摊]
trải ra; (nghĩa bóng) chia đều
可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。
kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一这次活动的费用由大家平摊。
zhè cì huó dòng de fèi yòng yóu dà jiā píng tān.Chi phí của hoạt động lần này được mọi người chia đều.
他心里打着如意算盘,想借这次合作平摊公司的研发风险。
tā xīn lǐ dǎ zhe rú yì suàn pán, xiǎng jiè zhè cì hé zuò píng tān gōng sī de yán fā fēng xiǎn.Trong lòng anh ta đang tính toán kế hoạch có lợi cho mình, muốn mượn lần hợp tác này để san sẻ rủi ro nghiên cứu phát triển của công ty.