摊儿【攤兒】
[tān r] [摊 儿]
quầy hàng; sạp hàng; gánh hàng
小贩摆设的摊位
街边有个卖水果的摊儿,东西又新鲜又便宜。
jiē biān yǒu gè mài shuǐ guǒ de tān r, dōng xī yòu xīn xiān yòu pián yi.Bên đường có một quầy bán trái cây, đồ vừa tươi vừa rẻ.
vũng; bãi (chất lỏng, đồ đạc tụ lại một đống)
成片或成堆的液体、杂物等
地上有一摊儿水,走路要小心。
dì shàng yǒu yì tān r shuǐ, zǒu lù yào xiǎo xīn.Trên mặt đất có một vũng nước, đi đứng phải cẩn thận.