分摊
[fēn tān] [分 摊]
chia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ
好啊,按历史发射吨位分摊赔偿比例也挺可行。
hǎo a, àn lì shǐ fā shè dūn wèi fēn tān péi cháng bǐ lì yě tǐng kě xíng.Hay đấy, phân định tỷ lệ bồi hoàn theo tải trọng phóng lịch sử cũng khá khả thi.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于家里的医药费由三兄弟共同分摊。
jiā lǐ de yī yào fèi yóu sān xiōng dì gòng tóng fēn tān.Chi phí thuốc men của gia đình do ba anh em cùng nhau chia sẻ.
好的,那太辛苦你了,修好后我们再分摊费用。
hǎo de, nà tài xīn kǔ nǐ le, xiū hǎo hòu wǒ men zài fēn tān fèi yòng.Được, vậy vất vả cho cậu quá, sửa xong chúng ta chia tiền phí sau nhé.
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê